Tải trọng 5-6 tấn tại Đà Nẵng

Giá: CALL

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

LOẠI XE

HINO FC9JLSW

HINO FC9JJSW

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao

mm

8.565 x 2.400 x 3.250

 7.700 x 2.300 x 3.340

Chiều dài cơ sở

mm

4.990

4.350

Công thức bánh xe

 

 4 x 2

4 x 2

Trọng lượng bản thân

kg

4.955

4.405

Trọng tải cho phép

kg

5.250

5.800

Trọng luợng toàn bộ

kg

 10.400

10.400

Số chổ ngồi

 

 03

03

ĐỘNG CƠ

Loại

 

Diesel HINO J05E-TE (Euro 2) tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp

Diesel HINO J05E-TE (Euro 2) tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp

Đường kính x hành trình piston

 mm

112 x 130

112 x 130

Thể tích làm việc

cm3

5.123

5.123

Công suất lớn nhất

PS/rpm

 165/2.500

165/2.500

Mômen xoắn cực đại

N.m/rpm

520/1.500

520/1.500

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

100

100

KHUNG XE

Hộp số

 

6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6

6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống lái

 

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thống phan

Thủy lực, điều khiển bằng khí nén mạch kép

Thủy lực, điều khiển bằng khí nén mạch kép

Hệ thống treo

 

Trước: Lá nhíp dạng bán e-líp cùng giảm chấn. 

Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-líp.

Trước: Lá nhíp dạng bán e-líp cùng giảm chấn. 

Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-líp.

Cabin

 

Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Cỡ lốp

 

8.25-16-14PR

8.25-16-18PR

Tốc độ cực đại (km/h)

102

102

Khả năng vượt dốc

q %

44.4

44.4

THÙNG ĐÔNG LẠNH QUYỀN AUTO (LOẠI F1)

Kích thước lọt lòng thùng: Dài x Rộng x Cao

mm

 6.570 x 2.210 x 2.270

5.670 x 2.120 x 2.090

Lớp da mặt ngoài / trong panel

 

Composite Châu Âu

Composite Châu Âu

Lớp cách nhiệt trong panel

 

XPS 

XPS 

Sàn thùng tiêu chuẩn

 

Composite chống trượt, hợp kim nhôm

Composite chống trượt, hợp kim nhôm

Khung trụ cửa sau

 

 Loại 2 cánh: Inox 304 – 2 lớp

 Loại 2 cánh: Inox 304 – 2 lớp

Độ dày panel

mm

Sàn: 105 mm, vách đầu: 85 mm, vách hai hông: 80mm, nóc: 105mm, cửa: 80mm

Sàn: 105 mm, vách đầu: 85 mm, vách hai hông: 80mm, nóc: 105mm, cửa: 80mm

Phụ kiện cửa + thùng

Bản lề cửa sau 

 

Nhôm đúc

Nhôm đúc

Bas gài bảng lề, cây gài cửa, tay nắm cửa

 

Inox 304

Inox 304

Ốp viền xung quanh panel thùng trong/ngoài

 

 Nhôm chống oxi hóa

 Nhôm chống oxi hóa

Hệ thống đèn tín hiệu thùng và đèn trần trong thùng

 

Theo tiêu chuẩn

Theo tiêu chuẩn

Bộ dè chắn bùn & rào chắn hông thùng (cản hông)

 

Theo tiêu chuẩn

Theo tiêu chuẩn

Máy lạnh 

 

Thermal Master 

Thermal Master 

 

 

Hình ảnh

Dòng Xe đông lạnh khác

Liên hệ
Quốc lộ 1A, X.Hòa Châu, H.Hòa Vang, Đà Nẵng
0905826357
hinodanang.com
Facebook