Tải trọng 6 - 7 tấn tại Đà Nẵng

Giá: Call

trọng tải trên 7-9 tấn

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
LOẠI XE
HINO FC9JJSW
HINO FC9JLSW
FC9JJSW/TRUONGLONG - FC.DB42 FC9JLSW/TRUONG LONG - FC.DB
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao  mm 7.550 x 2.500 x 3.290
8.575 x 2.450 x 3.240
Chiều dài cơ sở mm 4.350 4.990
Công thức bánh xe   4 x 2 4 x 2
Trọng lượng bản thân kg 4.350 4.755
Trọng tải cho phép kg 5.900 5.450
Trọng luợng toàn bộ kg 10.400 10.400
Số chổ ngồi   03 03
ĐỘNG CƠ
Loại  
Diesel HINO J05E-TE (Euro 2) tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp
Đường kính x hành trình piston
 
112 x 130
112 x 130
Thể tích làm việc cm3 5.123 5.123
Công suất lớn nhất PS/rpm 165/2,500 165/2,500
Mômen xoắn cực đại N.m/rpm 520/1,500
520/1,500
Dung tích thùng nhiên liệu lít 100 100
KHUNG XE
Hộp số
6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6
6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống lái
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh Thủy lực, điều khiển bằng khí nén mạch kép Thủy lực, điều khiển bằng khí nén mạch kép
Hệ thống treo
Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn 
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip
Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn 
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip
Cabin  
Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Tốc độ cực đại km/h 102 102
Cỡ lốp   8.25-16-18PR 8.25-16-14PR
Khả năng vượt dốc q % 44,4 44,4
THÙNG TẢI KÍN
Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao mm
5.630 x 2.350 x 2.060 
6.600 x 2.300 x 2.050
Đà dọc   Thép U140 dày 4,5mm Thép U140 dày 4,5mm
Đà ngang   Thép U100 dày 3,5mm Thép U100 dày 3,5mm
Khung bao sàn   Tôn 3mm chấn hình Tôn 3mm chấn hình
Sàn thùng   Inox430 dập sóng 2mm Inox430 dập sóng 2mm
Khung xương vách   Thép hộp □40x40x1,2 Thép hộp □40x40x1,2
Khung xương mui   Thép hộp □30x30x1,2 Thép hộp □30x30x1,2
Khung xương cửa   Thép hộp □20x40x1,2/ □20x20x1,2 Thép hộp □20x40x1,2/ □20x20x1,2
Vách hông ngoài hông, trước   Inox430 dập sóng 0,5mm Inox430 dập sóng 0,5mm
Vách ngoài mui, cửa   Inox430 phẳng 0,5mm Inox430 phẳng 0,5mm
Vách trong   Tôn kẽm phẳng 0,5mm  Tôn kẽm phẳng 0,5 mm
Trang bị tiêu chuẩn    01 bánh dự phòng, 01 bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD/AM&FM Radio với 02 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.

 

Hình ảnh

Dòng Xe tải thùng kín khác

Liên hệ
Quốc lộ 1A, X.Hòa Châu, H.Hòa Vang, Đà Nẵng
0905826357
hinodanang.com
Facebook