Tải trọng trên 15 tấn tại Đà Nẵng

Giá: Call

 

Đại lý xe Hno ở Đà Nẵng; Đại lý xe Hino ở Miền Trug; Đại lý xe Hino ở Huế; Đại lý xe Hino ở Quảng Bình; Đại lý xe Hino ở Quảng Trị; Đại lý xe Hino ở Quảng Ngãi; Đại lý xe Hino ở Tây Nguyên; Đại lý xe Hino ở Phú Yên; Đại lý xe Hino ở Gia Lai, Đại lý xe Hino ở Bình Định, Đại lý xe Hino ở Khánh Hòatải trọng trên 9 tấn

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

LOẠI XE HINO FL8JTSL HINO FL8JTSA
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao
mm 11.365 x 2.500 x 3.540 9.835 x 2.500 x 3.540
Chiều dài cơ sở mm 5.870 + 1.300 4.980 + 1.300
Công thức bánh xe
   6 x 2 6 x 2
Trọng lượng bản thân kg 8.805 8.205
Trọng tải cho phép kg 15.000 15.600
Trọng luợng toàn bộ kg 24.000 24.000
Số chổ ngồi
   03 03
ĐỘNG CƠ
Loại
  Diesel HINO J08E-UF (Euro 2) tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp Diesel HINO J08E-UF (Euro 2) tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp
Đường kính x hành trình piston
 mm
112 x 130
112 x 130
Thể tích làm việc
cm3 7.684 7.684
Công suất lớn nhất
PS/rpm
 260/2.500
260/2.500 
Mômen xoắn cực đại N.m/rpm 745/1.500  745/1.500
Dung tích thùng nhiên liệu
lít 200 200
KHUNG XE
Hộp số
   9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 9 9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 9 
Hệ thống lái
 
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phan
Thủy lực, điều khiển bằng khí nén mạch kép  Thủy lực, điều khiển bằng khí nén mạch kép 
Hệ thống treo
 
Trước: Lá nhíp dạng bán e-líp cùng giảm chấn. 
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-líp. 
Trước: Lá nhíp dạng bán e-líp cùng giảm chấn. 
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-líp. 
Cabin
  Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Cỡ lốp  
  11.00-R20-16PR 11.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại km/h 106 106
Khả năng vượt dốc q % 38 38,4
THÙNG TẢI MUI BẠT
Kích thước lọt lòng thùng DxRxC (mm)   
9.100 x 2.340 x 800/2.150 7.500 x 2.340 x 800/2.150
Đà dọc
Thép U140 dày 4,5mm
Thép U140 dày 4,5mm
Đà ngang
Thép U100 dày 3,5mm Thép U100 dày 3,5mm
Khung bao sàn
Inox 430 chấn hình 3mm Inox 430 chấn hình 3mm
Số bửng
09 bửng, nhôm hộp cao 800mm 07 bửng, nhôm hộp cao 800mm
Sàn thùng
Inox 430 dập sóng 2mm/ Tôn phẳng 3mm Inox 430 dập sóng 2mm/ Tôn phẳng 3mm
Trụ thùng
Tôn dày 6 ly chấn hình Tôn dày 6 ly chấn hình
Kèo tuýp
15 kèo thép mạ kẽm Ø27, tháo lắp được 12 kèo thép mạ kẽm Ø27, tháo lắp được
Trang bị tiêu chuẩn
01 bánh dự phòng, 01 bộ đồ nghề,  tấm che nắng cho tài xế, CD/AM&FM Radio với 02 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.

 

 

Hình ảnh

Dòng Xe tải mui bạt khác

Liên hệ
Quốc lộ 1A, X.Hòa Châu, H.Hòa Vang, Đà Nẵng
0905826357
hinodanang.com
Facebook